oán hận

  1. đgt (H. hận: thù hằn) Căm thù tức giận: Tiếng văng vẳng gáy trên bom, oán hận trông ra khắp mọi chòm (HXHương); Khúc đàn bạc mệnh gảy xong oán hận vẫn còn chưa hả (Bùi Kỉ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống